Tiếng Anh căn bản 1

BÀI 1

I.  Vocabulary ( từ vựng):

1. Go off  /gəʊ ɒf/ [v] : đổ chuông (báo thức); thức ăn hoặc đồ uống bị hư (british); bắt đầu không thích
(british informal).
2. Plough /plaʊ/ [n.v]:  cày ruộng, xới đất;  thi rớt ( british informal).
3. Transplant /transˈplɑːnt/ [v;n]:  trồng cây, cấy ruộng, di chuyển.
4. Crop /krɒp/ [n]: vụ mùa, vụ thu hoạch.
5. Contented  /kənˈtɛntɪd/ [a]:  hài lòng, vừa ý, toại nguyện, thỏa mãn.
6. Corner shop /ˈkɔ:nər / [n]: cửa hàng ở góc phố.
7. Marital status /ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/ [n]: tình trạng hôn nhân.
8. Profession /prəˈfɛʃ(ə)n/ [ n]: nghề nghiệp, những người trong nghề.
9. Stick /stɪk/ [v] (stuck): bị mắc kẹt, bế tắc.
10. Armchair /ˈɑː(r)mˌtʃeə(r)/ [n]: ghế bành
11. Bench /bentʃ/ [n]: ghế dài
12.  Couch /kaʊtʃ/ [n]: ghế salon dài
13.  Stool /stu:l/ [n]: ghế đẩu

II.  Ngữ pháp cơ bản

1.”WH” questions ( câu hỏi với từ để hỏi)

What, Who, Where, Why,Which,Whose,When, How.

Từ để hỏi + be + n/pron ( danh từ/ đại từ)

What is this? -  It’s an apple.
Where’s your house?  My house is next to the hospital

Để hỏi về nghề nghiệp : What + be + O + job(s)?

What’s your job? = What do you do?
What’s her job? =  what does she do?

Mẫu câu trả lời : S + be + (a/an) + N

I am a student.
She is a famous singer.
They are polices


 2.  Indefinite  articles ( mạo từ bất định a, an)

- Dùng trước danh từ đếm được số ít.

- Dùng chỉ một vật, sự việc với nghĩa chung, hoặc giới thiệu một vật, người, việc mà chưa được đề cập đến trước đó.

- Chỉ nghề nghiệp ở số ít.

- “an” được dùng trước các nguyên âm : e,u,o,a,i.

- Tuy nhiên có 1 số từ bắt đầu bằng một nguyên âm nhưng dùng mạo từ “a” :

- A european, a uniform, a eulogy, a university, a universal, a union…

- Một số từ sau bắt đầu bằng phụ âm nhưng dùng với “an”: an hour, an heir,an honor,an honest person.

3. Plural forms of nouns (dạng số nhiều của danh từ)

Chúng ta thêm “s” vào sau danh từ số ít để hình thành nên danh từ số nhiều

A desk → desks
A motobike → motobikes

Danh từ số ít tận cùng là “ s, x, ch,sh,z” thì chúng ta them “es” vào sau.

a class → three classes.
A watch →  four watches

Danh từ số ít tận cùng la “y” : + nếu trước “y” là nguyên âm thì chỉ thêm “s” vào sau danh từ.
+ nếu trước “y” là phụ âm thì đổi “y” → “i “ + es.

a city → cities
a university → universities

Danh từ số ít tận cùng bằng “o” : + nếu trước “o” là nguyên âm thì thêm “s” vào sau danh từ, ngược lai trước “o” là phụ âm thêm “es”.

a bamboo →  bamboos
A tomato   →  tomatoes

Danh từ số ít tận cùng bằng  “f,fe” →  “ves”.
Ngoai lệ: danh từ chỉ thêm “s” : roof, chief, safe, chef, proof, handkerchief, belief.

a knife  →  knives
A shelf  →  sheves

Một số danh từ bản thân đã là số nhiều

People,police,cattle, clergy,public.

Một số danh từ bất quy tắc

Man → men
Woman → women
Child → children
Foot →  feet
Tooth → teeth
Goose → geese
Ox → oxen
Mouse →  mice
Louse → lice

 

 

Du Học Minh Nguyệt - Tổng Hợp

1
Bạn cần hỗ trợ?