Tìm hiểu về học viện SUBARU

Trường chúng tôi luôn tâm niệm xây dựng một môi trường tốt để các em có thể chuyên tâm học tập. Việc bắt đầu cuộc sống mới ở nôi đất khách quê người chắc hẳn ai cũng lo lắng, bất an.

I. Giới thiệu về trường SUBARU

Trường chúng tôi luôn tâm niệm xây dựng một môi trường tốt để các em có thể chuyên tâm học tập. Việc bắt đầu cuộc sống mới ở nôi đất khách quê người chắc hẳn ai cũng lo lắng, bất an. Tuy nhiên, đến với trường SuBaRu với đội ngũ nhân viên có thể giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau, sẽ luôn bên cạnh hỗ trợ, giúp các em xóa bỏ mọi rào cản khi sinh sống tại Nhật. Các em học sinh mỗi người đều có một mơ ước, một mục tiêu riêng, mục tiêu của các em chính là mục tiêu của chúng tôi. Chúng tôi sẽ luôn cùng các em cố gắng để đạt được mục tiêu của mình.

học viện subaru

II. Các khoá học tại SUBARU

1. Khóa dự bị đại học

Tên khóa học Kỳ nhập học Thời hạn nộp hồ sơ
Dự bị 2 năm Tháng 4 Ngày 20 tháng 11
1 năm 9 tháng Tháng 7 Ngày 20 tháng 3
1 năm 6 tháng Tháng 10 Ngày 20 tháng 5
1 năm 3 tháng Tháng 1 Ngày 20 tháng 9
Giờ học 8:30 – 12:00 hoặc 13:00 – 16:00

2. Khóa học ngắn hạn

Dành cho du học sinh muốn học tiếng Nhật trong vòng 3 tháng.

3. Lớp học cá nhân

Dành cho các học viên người nước ngoài đang định cư sinh sống tại Nhật, hình thức một học viên.

4. Dự thính

Người nước ngoài đang định cư tại Nhật cũng có thể tham gia để học tiếng nhật trong khoảng thời gian nhất định.

Tìm hiểu thềm về: Du học Nhật Bản

III. Học phí

1. Khóa dự bị đại học 2 năm (nhập học tháng 4)

Kì I ( nộp vào tháng 3) Kì II ( nộp vào tháng 2) Kì III ( nộp vào tháng 8)
Tiền nhập học: 51,000 ¥
Học phí
(1 năm)
Phí giáo trình
(1 năm)
Học phí
(6 tháng)
Phí giáo trình
(6 tháng)
Học phí
(6 tháng)
Phí giáo trình
(6 tháng)
580,000¥ 44,000¥ 290,000¥ 22,000¥ 290,000¥ 22,000¥
Tổng: 675,000¥ Tổng: 312,000¥ Tổng: 312,000¥
Tổng công: 1,299,000¥

2. Dự bị đại học 1 năm 9 tháng (nhập học tháng 7)

Kì I ( nộp vào tháng 6) Kì II ( nộp vào tháng 5) Kì III ( nộp vào tháng 11)
Tiền nhập học: 51,000 ¥
Học phí
( 1 năm)
Phí giáo trình
( 1 năm)
Học phí
( 6 tháng)
Phí giáo trình
( 6 tháng)
Học phí
( 3 tháng)
Phí giáo trình
( 3 tháng)
580,000¥ 44,000¥ 290,000¥ 22,000¥ 145,000¥ 11,000¥
Tổng: 675,000¥ Tổng: 312,000¥ Tổng: 156,000¥
Tổng công: 1,143,000¥

3. Dự bị đại học 1 năm 6 tháng (nhập học tháng 10)

Kì I ( nộp vào tháng 9) Kì II ( nộp vào tháng 8)
Tiền nhập học: 51,000 ¥
Học phí
( 1 năm)
Phí giáo trình
( 1 năm)
Học phí
( 6 tháng)
Phí giáo trình
( 6 tháng)
580,000¥ 44,000¥ 290,000¥ 22,000¥
Tổng: 675,000¥ Tổng: 312,000¥
Tổng công: 987,000¥
         

4. Dự bị đại học 1 năm 3 tháng (nhập học tháng 1)

Kì I ( nộp vào tháng 12) Kì III ( nộp vào tháng 11)
Tiền nhập học: 51,000 ¥
Học phí
( 1 năm)
Phí giáo trình
( 1 năm)
Học phí
( 3 tháng)
Phí giáo trình
( 3 tháng)
580,000¥ 44,000¥ 145,000¥ 11,000¥
Tổng: 675,000¥ Tổng: 156,000¥
Tổng công: 831,000¥

* Lệ phí nộp đơn: 20,000 ¥.

5. Khóa học ngắn hạn:

Học phí tùy theo chương trình giảng dạy và theo học.

6. Khóa học cá nhân 1 người:

2,100 ¥/ 50 phút ( chưa bao gồm phí giáo trình)

7. Dự thính
2,100 ¥/ 1 ngày hoặc 90,000 ¥/ 3 tháng ( chưa bao gồm phí giáo trình)

IV. Chế độ miễn giảm học phí

  • Người có những thành tích như: đậu N2 trở lên, NAT-TEST cấp 2 trở lên, A-D của J.TEST trên 550 điểm. → được miễn 51,000 ¥ lệ phí nhập học, 20,000 ¥ lệ phí nộp đơn.
  • Người có những thành tích như: đậu N3 trở lên, NAT-TEST cấp 3 trở lên, A-D của J.TEST trên 450 điểm. → được miễn 51,000 ¥ lệ phí nhập học.
  • Người có những thành tích như: đậu N4 trở lên, NAT-TEST cấp 4 trở lên, A-D của J.TEST trên 350 điểm. → được miễn 20,000 ¥ lệ phí nộp đơn.

V. Tiền ký túc xá

 Loại phòng  Tiền phòng Tiền ga, điện, nước Chi phí khác
3 người 16,000 ¥ Ước tính 1,000 ¥
2 người 18,000 ¥ ~  20,000¥
1 người 22,000 ¥
Tiền Internet: 22,000 ¥
Chi phí trên được tính theo từng tháng sinh hoạt

Chí phi cần trước khi vào ký túc xá:

 Loại phòng  Tiền phòng 
(3 tháng)
 Tiền vào ký túc xá   Tiền đặt cọc  Tổng
3 người 48,000¥ 30,000¥ 40,000¥ 118,000¥
2 người 54,000¥ ~ 60,000¥ 30,000¥ 40,000¥ 124,000¥ ~ 130,000¥
1 người 66,000¥ 30,000¥ 40,000¥ 136,000¥

* Tiền đặt cọc sẽ được trả lại khi chuyển ra ngoài.

Lưu ý: đối với học sinh nhập học khóa tháng 4, tháng 1 thì cho đến hết tháng 9 cùng năm không thể chuyển ra ngoài. Học sinh nhập học tháng 7, tháng 10 thì đến hết tháng 3 năm sau không thể chuyển ra ngoài. Trường hợp muốn chuyển ra ngoài nhưng chưa đến hạn thì sẽ không được hoàn trả tiền cọc, trừ khi bị buộc thôi học vì lí do nào đó.

Bài viết cũ hơn: Trường Đại Học Quốc Gia Singapore (NUS)

Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi!!!

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC MINH NGUYỆT

Địa chỉ: 656/48 – 656/50 CMT8, Phường 11, Quận 3, TP. HCM
Điện thoại: 028 3990 7990 - 0966 544 082
Hotline: 1900 5656 34
Website: https://duhocminhnguyet.vn
Email: duhocminhnguyet@gmail.com

1
Bạn cần hỗ trợ?