Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Ơn Trời Tên Tiếng Nhật Của Mình Đây Rồi

Bạn đang quan tâm đến du học Nhật Bản hay đơn giản là học tiếng Nhật Bản cũng hay tò mò rằng tên tiếng nhật của bạn là gì? Phải không nào? Hôm nay Minh Nguyệt sẽ giúp bạn biết được tên tiếng nhật của mình là gì nhé!

 

tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Tìm tên tiếng Nhật của bạn là gì (theo bảng kanji)

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi)

Ví dụ:

- Anh Tuấn 英俊 => 英俊 => Hidetoshi

- Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 => Misuzu

-Linh 鈴 => 鈴 => Suzu

- Chính Nghĩa 正義 => 正義 => Masayosh

- Chính 正 => 正 => Masa

- Thông 聡 => 聡 => Satoshi

- Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi

- Dũng 勇 => 勇 => Yuu

- Tuấn 俊 => 俊 => Shun

- Nam 南 => 南 => Minami

- Đông 東 => 東 => Higashi

- Trường 長 => 長 => Naga

- Chiến 戦 => 戦 => Ikusa

- Nghĩa 義 => 義 => Isa

- Bình 平 => 平 => Hira

- Công 公 => 公 => Isao

- Huân 勲 => 勲 => Isao

- Thanh 清 => 清 => Kiyoshi

- Khiết 潔 => 潔 => Kiyoshi

- Hùng 雄 => 雄 => Yuu

- Thắng 勝 => 勝 => Shou

- Thăng 昇 => 昇 => Noboru / Shou

- Khang 康 => 康 => Kou

- Quang 光 => 光 => Hikaru

- Quảng 広 => 広 => Hiro

- Cường 強 => 強 => Tsuyoshi

- Hòa 和 => 和 => Kazu

- Vinh 栄 => 栄 => Sakae

- Vũ 武 => 武 => Takeshi

- Nghị 毅 => 毅 => Takeshi

- Long 隆 => 隆 => Takashi

- Hiếu 孝 => 孝 => Takashi

- Kính 敬 => 敬 => Takashi

- Quý 貴 => 貴 => Takashi

- Sơn 山 => 山 => Takashi

- An Phú 安富 => 安富 => Yasutomi

- Hương 香 => 香 => Kaori

- Hạnh 幸 => 幸 => Sachi

- Thu 秋 => 秋 => Aki (=> Akiko)

- Thu Thủy 秋水 => 秋水 => Akimizu

- Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)

- Mỹ Hương 美香 => 美香 => Mika

- Kim Anh 金英 => 金英 => Kanae

- Ái 愛 => 愛 => Ai

- Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari

- Tuyền 泉 => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 Izumi [ tên đẹp phết ]

Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật

Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

- Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

- Thanh Phương 清芳=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)

- Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

- Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

- Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

- Mỹ 美=> 愛美 Manami

- Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

- Phương Mai 芳梅=> 百合香、ゆりか Yurika

- Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

- Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

- Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

- Hường => 真由美 Mayumi

- My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

- Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

- Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

- Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

- Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)

- Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

- Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

- Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri

- Ngọc Châu 玉珠=> 沙織 Saori

- Hồng Ngọc 紅玉=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

- Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

- Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

- Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

- Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

- Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

- Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

- Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

- Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)

- Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

- Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

- Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

- Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

- Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

- Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

- Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

- Thái 太=> 岳志 Takeshi

- Đạo 道=> 道夫 Michio

- Hải 海=> 熱海 Atami

- Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi

- Văn 文=> 文雄 Fumio

- Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

- Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

- Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

- Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

- Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

- Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi

- Bảo 保=> 守 Mori

- Việt 越=> 悦男 Etsuo

- Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

- An 安=> 靖子 Yasuko

- Thu An 秋安=> 安香 Yasuka

- Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

- Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

- Nhã 雅=> 雅美 Masami (nhã mỹ)

- Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

- Thùy Linh 垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka

- Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

- Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

- Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

- Đào 桃=> 桃子 Momoko

- Hồng Đào 紅桃=> 桃香 Momoka (đào hương)

- Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

- Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

- Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

- Phương Quỳnh 芳瓊=> 美菜 Mina

- Như Quỳnh 如瓊=> ゆきな, 雪奈 Yukina

- Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè, các bạn hãy nhớ lại câu thơ của Nguyễn Du:

- Dưới trăng quyên đã gọi hè

- Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông.)

- Trâm => 菫、すみれ Sumire

- Trân 珍=> 貴子 Takako

- Vy 薇=> 桜子 Sakurako

- Diệu 耀=> 耀子 Youko

- Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

- Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

- Hoàng Yến 黄燕=> 莟、つぼみ Tsubomi

- Thiên Lý 天理=> 綾 Aya

- Thy => 京子 Kyouko

Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

- Mai => 舞, 麻衣 Mai

- Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)

- Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)

- Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)

- Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)

__________Hirota Nakahara______

Tìm tên tiếng Nhật Bản của bạn bằng chữ cái

Nếu các bạn không tìm thấy tên của mình thì có thể biết tên tiếng Nhật của bạn là gì? Thông qua bản chữ cái dưới đây:

A = Ka

G = Ji

M = Rin

T = Chi

B = Zu

H = Ri

N = To

U = Do

C = Mi

I = Ki

O = Mo

V = Ru

D = Te

J = Ku

P = No

w = Mei

E = Ku

K = Me

Q = Ke

X = Na

F = Lu

L = TA

R = Shi

Y = Fu

 

 

S = Ari

Z = Z

Vậy tên tiếng nhật của bạn là gì? Hãy cùng bình luận ở bên dưới để Du Học Minh Nguyệt và mọi người kiểm tra có đúng không nhé! Đừng quên share để mọi người cùng biết tên tiếng nhật của họ nhé!

Bài viết gần đây: 7 bài học cuộc sống xa nhà sẽ dạy bạn

1
Bạn cần hỗ trợ?